Từ vựng của GenZ Trung Quốc – Học cùng CNO Quảng Ninh

z3612291479541 923487733dea58e1d1e27d1df435fb8d

Trong xã hội hiện đại, ngoài những kiến thức có trong sách vở, thì giới trẻ genZ vẫn luôn truyền tay nhau những từ “lóng”. Và hiện giờ đang rất phổ biến hiện nay. Hãy theo chân Trung tâm ngoại ngữ CNO tìm hiểu ngay nhé!

Từ vựng của GenZ Trung Quốc

  1. 假货/jiǎhuò/:fake
  2. 网言/wǎngyán/: ngôn ngữ mạng
  3. 天呐/tiānnà/: vậy trời
  4. 撒狗粮/sāgǒuliáng/: cẩu lương
  5. 新手/xīnshǒu/: tấm chiếu mới
  6. 上香/shàngxiāng/: ăn ảnh
  7. 气死了/qìsǐle/: giận tím người
  8. 装无辜/zhuāngwúgū/: giả trân
  9. 单身狗/dānshēngǒu/: độc thân, FA
  10. 油条/yóutiáo/: thảo mai
  11. 网友/wǎngyǒu/: bạn trên mạng
  12. 屁孩/pìhái/: trẻ trâu
  13. 吃瓜/chīguā/: hóng drama
  14. 拉黑/lāhēi/: chặn bạn bè trên mạng xã hội
  15. 花痴/huāchī/: mê trai
  16. 渣男/zhānán/: tra nam
  17. 装逼/zhuāngbī/: làm màu, sống ảo
  18. 掉线/diàoxiàn/: rớt mạng
  19. 胡说八道/húshuōbādào/: nói tào lao
  20. 铁粉/tiěfěn/: fan cứng
  21. 弱/ruò/ – 雷/léi/: gà(năng lực yếu)
  22. 完了/wánliǎo/ – 糟糕了/zāogāole/– 完蛋了/wándànle/: xong rồi, tiêu đời rồi, chết chắc rồi
  23. 嘴硬/zuǐyìng: cãi cùn
  24. 渌茶婊/lùchábiǎo/: trà xanh, người thứ ba
  25. 找茬/zhǎochá/: cà khịa
  26. 吃醋/chīcù/: ghen tuông
  27. 网路酸民/wǎnglùsuānmín/: anh hùng bàn phím

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học