Ngữ pháp tiếng Trung 5: Từ ghép trong tiếng Trung

Bạn đã thực sự hiểu được ý nghĩa từ ghép trong tiếng Trung. Bài viết hôm trung tâm Hoa ngữ Hạ Long sẽ cùng bạn tìm hiểu về từ ghép trong tiếng Trung một cách chi tiết nhất.

Loại từ này do “hai từ tố thực” (từ tố có ý nghĩa) còn gọi là “từ căn” kết hợp với nhau. Có ba phương thức kết hợp từ căn để tạo thành từ ghép là:

  • Phương thức phức hợp;
  • Phương thức phụ gia;
  • Phương thức trùng điệp.

1. Phương thức phức hợp

Từ ghép được tạo thành bởi phương thức phức hợp có năm kiểu khác nhau:

  • Kiểu liên hợp:

Loại từ này do hai từ căn có quan hệ ngang hàng hợp thành.

Ví dụ: 道路 (Dàolù: con đường), 国家 (guójiā : quốc gia), 动静 (dòngjìng: động tĩnh)…

  • Kiểu chính phụ:

Loại từ ghép này được kết hợp theo kiểu chính phụ, từ căn phụ đứng trước có tác dụng hạn chế hoặc bổ sung ý nghĩa cho từ căn chính phía sau.

Ví dụ : 汽车 (qìchē: ô tô ), 电铃 (diànlíng: chuông điện)…

  • Kiểu bổ sung:

Ở loại từ ghép này, từ căn phụ đứng sau có tác dụng bổ sung ý nghĩa cho từ căn chính phía trước.

Ví dụ: 提高 (Tígāo: nâng cao), 书本 (shūběn: sách vở)…

  • Kiểu động tân:

Từ căn đứng phía sau chịu sự chi phối của từ căn đứng trước.

Ví dụ: 注意 (zhùyì: chú ý), 放心 (fàngxīn: yên tâm)…

  • Kiểu chỉ vị:

Từ căn đứng trước là chủ, từ căn đứng sau là vị.

Ví dụ: 月亮 (yuèliàng: trăng), 年轻 (niánqīng: trẻ tuổi)…

2. Phương thức phụ gia

Từ ghép theo phương thức phụ gia là do từ căn kết hợp với tiền tố hoặc hậu tố tạo thành. Tiền tố, hậu tố là những từ tố không có ý nghĩa thực, gọi là “từ tố hư”.

  • Thêm tiền tố:

Tiền tố được thêm vào trước từ căn. Những tiền tố thường gặp gồm: 第,老,小,初,非,准,可。。。

Ví dụ : 小王 (Xiǎo Wáng: Tiểu Vương), 老陈 (lǎo chén: anh Trần), 第一 (dì yī: thứ nhất), 可爱 (kě ài: dễ thương, đáng yêu)…

  • Thêm hậu tố:

Hậu tố được thêm vào sau từ căn. Những hậu tố thường gặp gồm: 子,儿,头,者,性,家,员。。。

Ví dụ: 桌子 (Zhuōzi: cái bàn), 花儿 (huār: hoa), 队员 ( duìyuán: đội viên), 工作者 (gōngzuò zhě: nhân viên công tác)…

3. Phương thức trùng điệp

Từ ghép theo phương thức trùng điệp là loại từ do từ căn lặp lại tạo thành.

Ví dụ: 哥哥 (gēgē: anh trai ), 明明 (míngmíng: rõ ràng ), 常常 (chángcháng: thường thường )…

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Fanpage Facebook: Hoa Ngữ Hạ Long

Địa chỉ: Số 56 – Nguyễn Thái Bình – P. Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh

Hotline: ????.???.??? – ????.???.????

Email: halongxanh.edu@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0203.222.7666

Nhắn tin qua Facebook