Chuyên ngành học 7 trường của Chiết Giang + Phúc Kiến – 奖学金的那些所大学的具体专业

1. 浙江大学的专业/ Đại học Chiết Giang:

具体的专业设置如下/Các chuyên ngành cụ thể như sau:

1 汉语言文学/Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
2 古典文献学/Triết học cổ điển
1 编辑出版学历史学/Lịch sử biên tập và xuất bản
3 哲学/Triết học
4 文物与博物馆学/Di tích văn hóa và khảo cổ học.
5 新闻学/Báo chí
6 广播电视学/Phát thanh và Truyền hình
7 广告学/Quảng cáo
8 汉语国际教育/Giáo dục Quốc tế Hán ngữ
9 俄语/Tiếng Nga
10 日语/Tiếng Nhật Bản
11 英语/Tiếng Anh
12 翻译/Tiếng Nga
13 德语/Tiếng Đức
14 法语/Tiếng Pháp
15 西班牙语/Tây Ban Nha
16 经济学/Kinh tế học
17 金融学/Tiền tệ học
18 财政学/Tài chính học
19 国际经济与贸易/Thương mại Quốc tế
20 教育学/Giáo dục học
21 公共事业管理/Quản lý dịch vụ công cộng
22 信息管理与信息系统/Quản lý thông tin và hệ thống thông tin
23 会计学/Kế toán học
24 工商管理/Quản trị kinh doanh
25 行政管理/Quản lý hành chính
26 土地资源管理/Quản lý tài nguyên đất
27 劳动与社会保障/Lao động và an sinh xã hội
28 信息资源管理/Quản lý nguồn thông tin
29 政治学与行政学/Khoa học chính trị và hành chính
30 国际政治/Chính trị quốc tế
31 社会学/Xã hội học
32 农林经济管理/Quản lý kinh tế nông lâm nghiệp
33 法学/Luật
34 数学与应用数学/Toán học và Toán học ứng dụng
35 信息与计算科学/Thông tin và Khoa học máy tính
36 统计学/Thống kê học
37 物理学/Vật lý học
38 心理学/Tâm lý học
39 应用心理学 (含心理咨询方向)/Tâm lý học ứng dụng (bao hàm cả tư vấn tâm lý)
40 生物科学/Khoa học công nghệ sinh học
41 生物技术/Kĩ thuật sinh học
42 生态学/Sinh thái học
43 环境科学/Khoa học môi trường
44 资源环境科学/Tài nguyên và khoa học môi trường
45 环境工程/Kỹ thuật môi trường học
46 化学/Hóa học
47 地球信息科学与技术/Khoa học và Công nghệ Thông tin Trái đất
48 地理信息科学/Khoa học Thông tin Địa lý
49 人文地理与城乡规划/Địa lý Con người và Quy hoạch Đô thị và Nông thôn
50 大气科学/Khoa học Khí quyển
51 地质学/Địa chất
52 能源与环境系统工程/ Kỹ thuật hệ thống năng lượng và môi trường
53 车辆工程/Kỹ thuật xe
54 新能源科学与工程/Khoa học và kỹ thuật năng lượng mới
55 化学工程与工艺/Kỹ thuật và Công nghệ hóa học
56 制药工程/Công nghiệp dược phẩm
57 高分子材料与工程/Vật liệu và kỹ thuật polymer
58 机械工程/Cơ khí
59 机械电子工程/Kỹ thuật cơ khí điện tử
60 工业工程/Kỹ thuật công nghiệp
61 材料科学与工程/Kĩ thuật và khoa học vật liệu
62 建筑学 (5年)/Kiến trúc học (5 năm)
63 城乡规划 (5年)/ Quy hoạch đô thị và nông thôn (5 năm)
64 土木工程/Kỹ thuật dân dụng
65 水利水电工程/Kỹ thuật thủy điện thủy lợi
66 交通工程/Kỹ thuật giao thông
67 电气工程及其自动化/Tự động hóa và kỹ thuật điện khí
68 自动化 (电气)/Tự động hóa (điện khí)
69 电子信息工程/Kĩ thuật tin tức điện tử
70 工程力学/Kỹ thuật lực học
71 飞行器设计与工程/Kỹ thuật và thiết kế máy bay
72 过程装备与控制工程/Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển
73 计算机科学与技术/Kĩ thuật và khoa học máy tính
74 软件工程/Công nghiệp phần mềm
75 信息安全/An toàn thông tin
76 光电信息科学与工程/Khoa học và kỹ thuật thông tin quang điện
77 信息工程/Kỹ thuật thông tin
78 子科学与技术/Khoa học và Công nghệ điện tử
79 微电子科学与工程/Khoa học và Kỹ thuật vi điện tử
80 自动化 (控制)/Tự động hóa (điều khiển)
81 生物医学工程/Kỹ thuật y sinh
82 测控技术与仪器/Công nghệ đo lường và kiểm soát
83 金融数学班/Lớp toán tài chính
84 管理大数据班/Lớp quản lý dữ liệu lớn
85 智能机器人班/Lớp robot thông minh
86 机械工程/Kỹ thuật cơ khí
87 电子与计算机工程/điện tử và kỹ thuật máy tính
88 电气工程及其自动化/Kỹ thuật điện và tự động hóa
89 土木工程/Xây dựng dân dụng
90 数字媒体技术/Công nghệ truyền thông kỹ thuật số
91 工业设计/Thiết kế công nghiệp
92 临床医学 (8年本博连读)/Y học lâm sàng (8 năm học liên tiếp)
93 港口航道与海岸工程/Kênh Cảng và Kỹ thuật ven biển
94 海洋工程与技术/Kỹ thuật và Công nghệ Đại dương
95 海洋科学/Khoa học Hàng hải
96 农业资源与环境/Môi trường và tài nguyên nông nghiệp
97 农学/Nông nghiệp học
98 园艺/Nghệ thuật sân vườn
99 植物保护/Bảo hộ thực vật
100 茶学/Trà học
101 应用生物科学/Khoa học sinh vật ứng dụng
102 园林/Làm vườn
103 动物科学/Khoa học động vật
104 动物医学/Y học động vật
105 食品科学与工程/Kỹ thuật và khoa học thực phẩm
106 农业工程/Kỹ thuật nông nghiệp
107 运动训练体育/Đào tạo thể dục thể thao
108 书法学/Thư pháp học
109 视觉传达设计/Thiết kế mỹ thuật quảng cáo
110 环境设计/Thiết kế ngoại cảnh
111 产品设计/Thiết kế sản phẩm
112 口腔医学/Nha khoa
113 临床医学/Y học lâm sàng
114 临床医学 (儿科方向)/Y học lâm sàng (Nhi khoa)
115 临床医学 (5年)/Y học lâm sàng (5 năm)
116 预防医学 (5年)/Y học dự phòng (5 năm)
117 药学/Dược học
118 药物制剂/Chế tác Dược
119 生物医学 /Y sinh
120 生物信息学/Tin sinh học

2. 厦门大学/ Đại học Hạ Môn:

厦门大学开设的本科专业有/Các chuyên ngành thiết kế cho hệ cử nhân:

1 汉语言文学/Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
2 戏剧影视文学/Kịch và phim văn học
3 汉语言/Ngôn ngữ Trung Quốc
4 历史学(含世界史方向)/ Lịch sử (bao gồm cả lịch sử thế giới)
5 考古学/Khảo cổ học
6 哲学(含国学方向)/Triết học (bao gồm cả nghiên cứu Trung Quốc)
7 人类学/Nhân chủng học
8 新闻学/Báo chí
9 广播电视学/Phát thanh và truyền hình
10 广告学/Quảng cáo
11 传播学/Truyền thông
12 英语/Tiếng Anh
13 日语/Tiếng Nhật
14 法语/Pháp
15 俄语/Nga
16 德语/Đức
17 西班牙语/Tây Ban Nha
18 法学/Luật
19 政治学与行政学/Khoa học chính trị và hành chính
20 社会工作/Công tác xã hội
21 社会学/Xã hội học
22 行政管理/Hành chính
23 国际政治/Chính trị quốc tế
24 外交学/Ngoại giao
25 金融学/Tài chính
26 金融工程/Kỹ thuật tài chính
27 保险学/Bảo hiểm
28 财政学/Tài chính
29 税收学/Thuế
30 国际经济与贸易/Kinh tế quốc tế và Thương mại
31 国际商务/Kinh doanh quốc tế
32 经济学/Kinh tế
33 统计学/Thống kê
34 经济统计学/Thống kê kinh tế
35 会计学/Kế toán
36 财务管理/Quản lý tài chính
37 人力资源管理/Quản lý nhân sự
38 工商管理/Quản lý kinh doanh
39 市场营销/Tiếp thị
40 旅游管理/Quản lý du lịch
41 酒店管理/Quản lý khách sạn
42 管理科学/Khoa học quản lý
43 电子商务/Thương mại điện tử
44 数学与应用数学/Toán học và toán ứng dụng
45 统计学/Thống kê
46 信息与计算科学/Thông tin và khoa học tính toán
47 物理学/Vật lý
48 天文学/Thiên văn học
49 化学/Hóa học
50 能源化学/Kỹ thuật
51 化学生物学/Hóa học năng lượng
52 化学工程与工艺/Sinh học hóa học
53 生物工程/Hóa học năng lượng
54 材料科学与工程/Sinh học hóa học
55 生物科学/Kỹ thuật và công nghệ hóa học
56 生物技术/Sinh học
57 海洋科学/Khoa học vật liệu và kỹ thuật
58 海洋技术/Khoa học sinh học
59 海洋科学/Công nghệ sinh học
60 海洋技术/Khoa học biển
61 海洋科学/Công nghệ biển
62 环境科学/Khoa học môi trường
63 生态学/Sinh thái
64 环境生态工程/Kỹ thuật sinh thái môi trường
65 新能源科学与工程/Khoa học năng lượng mới
66 计算机科学与技术/Khoa học và Công nghệ máy tính
67 网络空间安全/An ninh không gian mạng
68 智能科学与技术/Khoa học và Công nghệ thông minh
69 通信工程/Kỹ thuật truyền thông
70 电子信息工程/Kỹ thuật thông tin điện tử
71 集成电路设计与集成系统/Hệ thống tích hợp và thiết kế mạch
72 电子信息科学与技术/Khoa học và công nghệ thông tin điện tử
73 微电子科学与工程/Khoa học và kỹ thuật vi điện tử
74 电气工程及其自动化/Kỹ thuật điện và tự động hóa
75 测控技术与仪器/Công nghệ đo lường và điều khiển và thiết bị
76 机械设计制造及其自动化/Thiết kế cơ khí và tự động hóa sản xuất
77 飞行器动力工程/Kỹ thuật điện khí
78 飞行器设计与工程/Thiết kế và kỹ thuật máy bay
79 自动化/Tự động hóa
80 软件工程/Công nghệ phần mềm
81 数字媒体技术/Công nghệ truyền thông kỹ thuật số
82 建筑学/Kiến thúc học
83 城乡规划/Quy học đô thị và nông thôn
84 临床医学/Y học lâm sàng
85 口腔医学/Răng hàm mặt
86 中医学/Đông y học
87 护理学/Hộ lý học
88 预防医学/Y học dự phòng
89 医学检验技术/Công nghệ kiểm nghiệm y tế
90 药学 (靶点药物与药理学方向)/Dược phẩm (chế tác dược phẩm và dược phẩm lý thuyết)
91 药学 (药物化学与信息学方向)/Dược phẩm (hóa học y tế và tin học)
92 药学 (药物制剂与工程学方向)/Dược phẩm (dược phẩm và hướng dẫn kỹ thuật)
93 金融学 (中外合作办学)/Tài chính (hợp tác giáo dục quốc tế)
94 会计学 (中外合作办学)/Kế toán (hợp tác giáo dục quốc tế)
95 音乐学 (艺术管理方向)/Âm nhạc học (hướng quản lý nghệ thuật)
96 音乐学 (音乐教育方向)/Âm nhạc học (hướng giáo dục âm nhạc)
97 音乐表演/Biểu diễn âm nhạc
98 舞蹈表演/Biểu diễn múa
99 艺术教育 (美术教育方向)/Đào tạo nghệ thuật (hướng giáo dục nghệ thuật)
100 绘画 (含中国画、油画、漆画、雕塑方向)/Hội họa (bao gồm tranh Trung Quốc, tranh sơn dầu, tranh sơn mài, hướng điêu khắc)
101 视觉传达设计/Thiết kế truyền thông hình ảnh
102 环境设计/Thiết kế môi trường
103 数字媒体艺术 (含多媒体方向、动画方向)/Nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số (bao gồm cả truyền thông đa phương tiện, hoạt hình)

3. 福建师范大学的大专/ Chuyên ngành của trường Đại học Sư phạm Phúc Kiến:

1 中国语言文学专业/Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
2 音乐与舞蹈学专业/Âm nhạc và Vũ đạo
3 教育学专业/Giáo dục
4 体育学专业/Giáo dục thể chất
5 地理学专业/Địa lý
6 世界史专业/Lịch sử thế giới
7 马克思主义理论专业/Lý luận Chủ nghĩa Mác Lênin
8 美术学专业/Mỹ thuật
9 艺术学理论专业/Lý thuyết nghệ thuật
10 政治学专业/Chính trị học
11 光学工程专业/Kỹ thuật quang học
12 心理学专业/Tâm lý học
13 理论经济学专业/Kinh tế học lý thuyết
14 化学专业/ Hóa học
15 生物学专业/Sinh học
16 数学专业/Toán học
17 物理学专业/Vật lý
18 考古学专业/Khảo cổ học
19 中国史专业/Lịch sử Trung Quốc
20 外国语言文学专业/Ngoại ngữ và văn học
21 新闻传播学专业/Báo chí
22 设计学专业/Thiết kế

4. 闽江大学的专业/Chuyên ngành học của Đại học Mân Giang:

  • 经济学/Kinh tế:

1 财政学/Tài chính học
2 金融学/Tiền tệ học 
3 保险学/Bảo hiểm học
4 际经济与贸易/Thương mại và kinh tế quốc tế
  • 法学/Pháp luật:

1 法学/Luật
2 政治学与行政学/Chính trị và hành chính học
  • 文学/Ngôn ngữ:

1 汉语言文学/Văn học và ngôn ngữ tiếng Hán
2 汉语国际教育/Giáo dục quốc tế Hán ngữ
3 英语/tiếng Anh
4 日语/tiếng Nhật
5 广告学/Quảng cáo học
  • 历史学/Lịch sử:

1 历史学/Lịch sử học
  • 理学/Tự nhiên học:

1 数学与应用数学/Toán học và toán học ứng dụng
2 信息与计算科学/Khoa học tính toán và thông tin
3 物理学/Vật lý học
4 化学/Hóa học
5 应用化学/Hóa học ứng dụng
6 地理科学/Khoa học địa lý
7 自然地理与资源环境/Tài nguyên môi trường và địa lý tự nhiên
8 人文地理与城乡规划/Địa lý nhân văn và quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 工学/Kỹ thuật:

1 高分子材料与工程/Kỹ thuật và vật liệu Polymer
2 电气工程及其自动化/Tự động hóa và kỹ thuật điện khí
3 电子信息工程/Kỹ thuật thông tin điện tử
4 电子科学与技术/Kỹ thuật và khoa học điện tử
5  通信工程/Kỹ thuật thông tin 
6 电子信息科学与技术/Kỹ thuật và khoa học thông tin điện tử
7 计算机科学与技术/Kỹ thuật và khoa học máy tính
8  软件工程/Công nghiệp phần mềm
9 测绘工程/Kỹ thuật đo vẽ bản đồ
10  导航工程/Kỹ thuật Điều hướng
11 纺织工程/Kỹ thuật Dệt may 
12  服装设计与工程/Thiết kế thời trang và kỹ thuật
13 轻化工程/Kỹ thuật hóa học công nghiệp nhẹ
14 交通工程/Kỹ thuật giao thông
  • 管理学/Học viện quản lý:

1 工商管理/Quản trị kinh doanh
2 市场营销/Marketing 
3  会计学/Kế toán
4 财务管理/Quản lý tài vụ 
5 电子商务/Thương mại điện tử
6 旅游管理/Quản lý du lịch
  • 艺术学/Học viện nghệ thuật:

1 音乐学/Âm nhạc
2 绘画/Hội họa
3 雕塑/Điêu khắc
4 视觉传达设计/Thiết kế hình ảnh truyền thông
5 环境设计/Thiết kế  nội ngoại thất
6 服装与服饰设计/Thiết kế phụ kiện và thời trang

5. 至诚学院 (福州大学)/Học viện Chí Thành, Đại học Phúc Châu:

  • 经济学/Kinh tế học:

1 金融工程/Công nghiệp tiền tệ
2 国际经济与贸易 Thương mại và tài chính quốc tế
  • 文学/Ngôn ngữ học:

1 汉语言文学/Văn học và ngôn ngữ tiếng Hán
2  英语/tiếng Anh 
3 日语/tiếng Nhật
4 商务英语/tiếng Anh Thương mại
  • 理学/Khoa học tự nhiên:

1 应用化学/Hóa học ứng dụng 
2 人文地理与城乡规划/Địa lý nhân văn và quy hoạch đô thị và nông thôn
3 机械设计制造及其自动化/Tự động hóa và thiết kế chế tạo máy móc
4 生物技术/Kỹ thuật sinh thái
  • 工学/Công nghiệp:

1 机械设计制造及其自动化/Tự động hóa và thiết kế chế tạo máy móc
2 材料成型及控制工程/Kỹ thuật kiểm soát và tạo hình vật liệu
3 工业设计/Thiết kế công nghiệp
4  过程装备与控制工程/Thiết bị xử lý và kỹ thuật điều khiển
5 材料科学与工程/Khoa học và Kỹ thuật 
6 材料化学/Hóa học vật liệu
7 电气工程及其自动化/Tự động hóa và kỹ thuật điện khí
8 电子信息类/Loại hình tin tức điện tử
9  自动化/Tự động hóa
10  计算机科学与技术/Kỹ thuật và khoa học máy tính
11  软件工程/Công nghiệp phần mềm
12 网络工程/Công nghệ Internet
13  土木工程/Kỹ thuật dân dụng
14  化学工程与工艺/Kỹ thuật và công nghiệp hóa học
15 包装工程/Kỹ thuật Bao bì
16 环境工程/Kỹ thuật Môi trường
17  食品科学与工程/Khoa học kỹ thuật thực phẩm
18 建筑学/Kiến trúc
19 安全工程/An toàn công nghiệp
20 生物工程/Kỹ thuật sinh thái
  • 管理学/Quản lý:

1 信息管理与信息系统/Quản lý thông tin và hệ thống quản lý
2 工程管理/Quản lý công trình
3 财务管理/Quản lý tài vụ
4 行政管理/Quản lý hành chính
5 物流管理/Quản lý hậu cần

6. 外语外贸大学的专业 (福州)/Học viện ngoại ngữ ngoại thương Phúc Châu:

1 财务管理/Quản lý tài vụ
2 国际经济与贸易/Thương mại và tài chính quốc tế
3 日语/Tiếng Nhật
4 英语/Tiếng Anh
5 动画/Hoạt hình
6 物流管理/Quản lý hậu cần
7 旅游管理/Quản lý du lịch
8 运动休闲服务与管理/Quản lý và dịch vụ thể thao giải trí
9 连锁经营管理/Quản lý chuỗi
10 会计电算化/Tin học kế toán
11 金融保险/Bảo hiểm tài chính
12 国际商务/Thương mại quốc tế
13 市场营销/Marketing
14 计算机应用技术/Công nghệ ứng dụng máy tính
15 网络系统管理/Quản lý hệ thống mạng
16 软件技术/Công nghệ phần mềm
17 动漫设计与制作/Thiết kế và sản xuất hoạt hình
18 艺术设计/Thiết kế nghệ thuật

7. 浙江外语学院的专业/ Học viện ngoại ngữ Chiết Giang: 

  • 教育学类/ Giáo dục:

1 科学教育/Khoa học Giáo dục
2 小学教育/Giáo dục tiểu học
  • 文学类/Ngôn ngữ:

1 汉语言文学/Ngôn ngữ và văn học tiếng Hán
2 英语/Tiếng Anh
3 俄语/Tiếng Nga
4 德语/Tiếng Đức
5 法语/Tiếng Pháp
6 西班牙语/Tiếng Tây Ban Nha
7 阿拉伯语/Tiếng Ả Rập
8 日语/Tiếng Nhật Bản
9 朝鲜语/Tiếng Hàn Quốc
10 葡萄牙语/Tiếng Bồ Đào Nha
11 意大利语/Tiếng Ý
12 翻译/ Dịch thuật
13 商务英语/Tiếng Anh thương mại
  • 理学类/Khoa học:

1 数学与应用数学/Toán học và Toán ứng dụng
  • 工学类/Kỹ thuật:

1 计算机科学与技术/Khoa học và Công nghệ máy tính
  • 管理学类/Quản lý:

1 国际商务,旅游管理/Quản lý du lịch, Thương mại quốc tế
  • 艺术学类/Nghệ thuật:

1 音乐学,美术学/Âm nhạc, Mỹ thuật

Fanpage Facebook: Hoa Ngữ Hạ Long

Địa chỉ: Số 56 – Nguyễn Thái Bình – P. Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh

Hotline: ????.???.??? – ????.???.????

Email: halongxanh.edu@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0203.222.7666

Nhắn tin qua Facebook