Cách sử dụng từ “” (Bǐ) để so sánh hơn trong tiếng Trung

Hôm nay, Hoa ngữ Hạ Long xin tiếp tục đồng hành với các bạn chủ đề – ngữ pháp: Giới từ 比 (Bǐ) biểu thị sự so sánh

1- Giải thích

  • Giới từ 比 biểu thị sự so sánh. Để dẫn ra đối tượng so sánh, nó kết hợp với danh từ hoặc nhóm đại từ để tạo thành cụm giới từ hoặc trạng ngữ trong câu. Nói rõ tính chất của sự vật, sự việc và sự khác biệt giữa chúng.

Ví dụ:

– 今天比昨天冷

jīntiān bǐ zuó tiān lěng

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

– 我比他帅

wǒ bǐ tā shuài

Tôi đẹp trai hơn anh ta

  • 比 có thể dùng so sánh về thời gian của cùng 1 vật

Ví dụ:

– 他的朋友来得比他早

tā de péng yǒu lái de bǐ tā zǎo

Bạn của anh ta đến sớm hơn anh ta

  • Nếu như cần chỉ rõ sự khác nhau cụ thể giữa hai vật thì sau thành phần chủ yếu của vị ngữ. Cần dùng số lượng từ làm bổ ngữ.

Ví dụ:

– 这件衣服比那件贵五十块

zhè jiàn yī fú bǐ nà jiàn guì wǔ shí kuài

Bộ đồ này đắt hơn bộ đồ kia 50 đồng

  • Nếu như muốn biểu thị sự khác biệt 1 cách đại khái thì có thể dùng 一点儿 hoặc 一些 để nói rõ sự khác biệt nhỏ. Cũng có thể dùng kết cấu trợ từ 得 và bổ ngữ mức độ 多 để nói về sự khác biệt lớn.

Ví dụ:

– 她比我漂亮一点儿

tā bǐ wǒ piāo liàng yìdiǎnr

Chị ý xinh hơn em 1 chút.

– 妹妹比我高得多

mèi mèi bǐ wǒ gāo de duō

Em gái cao hơn tôi rất nhiều

  • Trước hình dung: từ có thể dùng phó từ 更,还… biểu thị sự so sánh chỉ mức độ.

Ví dụ:

– 我比他更爱你

wǒ bǐ tā gèng ài nǐ

Anh còn yêu em nhiều hơn anh ta

– 我妹妹比她还温柔

wǒ mèi mèi bǐ tā hái wēn róu

Em gái tôi vẫn hiền hơn cô ấy

  • Có 1 số câu vị ngữ động từ có thể dùng 比 để biểu thị sự so sánh

Ví dụ:

– 我比你了解中国的文化

wǒ bǐ nǐ liǎo jiě zhōng guó de wén huà

Tôi hiểu rõ về văn hóa của Trung Quốc hơn bạn

  • Câu so sánh dùng 比 ở thể phủ định thì thêm phó từ 不 vào trước 比

Ví dụ:

– 我 不 比 他 高

wǒ bù bǐ tā gāo

Tôi không cao hơn anh ý

2- Cách dùng của từ “比” (Bǐ)

  • A 比 B + Động từ + 得 + Hình dung từ (tính từ) + 得多

Ví dụ:

– 他 比 我 学 得 好 得 多

Tā bǐ wǒ xué de hǎo de duō

Anh ấy học giỏi hơn tôi nhiều

  • A 比 B + Động từ + 得 + Hình dung từ (tính từ)

Ví dụ:

– 我 比 他 跑 得 快

Wǒ bǐ tā pǎo de kuài

Tôi đang chạy nhanh hơn anh ấy.

  • A + Động từ + Danh từ + Động từ + 得 + 比 B+ Hình dung từ (tính từ)

Ví dụ:

– 他 学 韩 语 学 得 比 我 好

Tā xué hányǔxué de bǐ wǒ hǎo

Anh ấy học tiếng Hàn tốt hơn tôi.

  • A + Danh từ + Động từ + 得 + 比 B + Hình dung từ (tính từ)

Ví dụ:

– 他 汉 语 说 得 比 你 流 利

Tā hànyǔ shuō de bǐ nǐ liúlì

Anh ấy nói tiếng Trung Quốc tốt hơn bạn.

  • Danh từ + A + Động từ + 得 + 比 + B + Hình dung từ (tính từ)

Ví dụ:

– 汉 语 他 学 得 比 我 好

Hànyǔ tā xué de bǐ wǒ hǎo

Anh ấy học tiếng Trung tốt hơn tôi.

  • A 比 B + Hình dung từ (tính từ) + 得多/多了/一点儿/一些 (de duō/duō le/yìdiǎnr/yìxiē)

Ví dụ:

– 你 比 他 高 得 多

Nǐ bǐ tā gāo de duō

Bạn cao hơn anh ấy rất nhiều

  • A 比 B + 更/还 (gèng/hái) + Hình dung từ (tính từ)

Ví dụ:

– 今 天 比 昨 天 更 热

Jīntiān bǐ zuótiān gèng rè

Hôm nay nóng hơn hôm qua

  • A 比 B + Hình dung từ (tính từ) + 数量 (shùliàng)

Ví dụ:

– 他 比 我 大 三 岁

Anh hơn tôi ba tuổi.

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Fanpage Facebook: Hoa Ngữ Hạ Long

Địa chỉ: Số 56 – Nguyễn Thái Bình – P. Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh

Hotline: ????.???.??? – ????.???.????

Email: halongxanh.edu@gmail.com

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0203.222.7666

Nhắn tin qua Facebook