Từ vựng theo chủ đề TIỀN TỆ

Tu vung theo chu de TIEN TE
??Từ vựng theo chủ đề TIỀN TỆ:
1.分 fēn: Xu
2.越盾 yuè dùn: VND
3.人民币 rénmínbì: Nhân dân tệ
4.现金 xiànjīn: Tiền mặt
现钱 xiànqián: Tiền mặt
5.信用卡 xìnyòngkǎ: Thẻ tín dụng
6.银行卡 yínháng kǎ: Thẻ ngân hàng
7.换钱 huànqián: Đổi tiền
8.外币 wàibì: Ngoại tệ
9.兑换率 duìhuàn lǜ: Tỷ giá
10.贬值 biǎnzhí: Mất giá, sụt giá
11.纸币 zhǐbì: Tiền giấy
12.美元 měiyuán: USD
——-
? Hoa ngữ Hạ Long đáp ứng mọi nhu cầu học tiếng Trung của bạn!
? #ĐÀO_TẠO#CAM_KẾT_ĐẦU_RA ĐỂ ĐI HỌC, ĐI LÀM!
☎️ HOTLINE tư vấn: 0203 222 7666 – 0974 020 108

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học