Học tiếng Trung Cơ bản 1: Xin chào, hỏi thăm trong tiếng Trung

Xin chao hoi tham trong tieng Trung

Học tiếng Trung Cơ bản 1: Xin chào, hỏi thăm trong tiếng Trung

 

Bạn đã biết cách nói Xin chào và Tạm biệt bằng tiếng Trung chưa? 

Trong bài học tiếng Trung cơ bản hôm nay, Hoa Ngữ Hạ Long chia sẻ với các bạn những cách Chào hỏi và Tạm biệt mà người Trung Quốc thường xuyên sử dụng hàng ngày. Hãy thể hiện bạn là người lịch sự và am hiểu văn hóa giao tiếp cơ bản của nước bạn nhé!

***Xem lại Hệ thống thanh điệu

1- Chào hỏi tiếng Trung Quốc

Khi gặp nhau lần đầu có thể chào một cách đơn giản và thông dụng.

A + 好 (A là đại từ,danh từ chỉ người)
  • 你好!
  • Nĭ hăo.
Chào anh (chị, bạn).
  • Cách chào hỏi tiếng Trung theo buổi:
  • 先生,早安!
  • Xiānsheng, zăo ān!
Chào ngài, buổi sáng vui vẻ!
  • 小姐,中午好!
  • Xiăojiĕ, zhōngwŭ hăo.
Chào cô, chúc cô buổi trưa vui vẻ!
  • 老板,晚安!
  • Lăobăn, wăn an!
Chào ông, chúc ngủ ngon!
  • Câu thoại bằng tiếng Trung khi mới gặp lần đầu:
  • 认识你,我很高兴。
  • Rènshinĭ, wŏhĕn gāoxìng.
Tôi rất vui mừng khi quen biết anh (chị).
  • 认识你,我也很高兴。
  • Rènshinĭ, wŏyĕ hĕn gāoxìng.
Quen biết anh tôi cũng rất vui.
  • Một vài cách chào hỏi tiếng Trung thường dùng khác:
  • 你吃了吗?
  • Nĭchī le ma?
Anh ăn cơm chưa?
  • 我吃了。你呢?
  • Wŏchī le. Nĭ ne?
Tôi ăn rồi, anh đã ăn chưa?
  • 你去哪儿?
  • Nĭ qù năr?
Anh đi đâu đấy?
  • 我出去。
  • Wŏchūqù.
Tôi đi ra ngoài.
  • Chào tạm biệt tiếng Trung
  • 再见。
  • Zàijiàn.
Tạm biệt.
  • 明天见。
  • Míngtiān jiàn.
Ngày mai gặp nhé

2- Cách hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Trung

  • A + 好吗?
  • A + hảo ma?
A+ có khỏe không?
  • 你好吗?
  • Nĭ hăo ma?
Anh khỏe không?
  • 我好!
  • Wŏ hăo!
Tôi khỏe!
  • 你身体好吗?
  • Nĭ shēntĭ hăoma?
Anh khỏe không?
  • 我很好,谢谢。你呢?
  • Wŏ hĕn hăo, xièxie. Nĭ ne?
Tôi rất khỏe, cám ơn anh. Còn anh?
  • 我也很好,谢谢你。
  • Wŏ yĕ hĕn hăo, xiè xie nĭ.
Tôi cũng rất khỏe, cám ơn anh.


3- Những câu thường dùng trong tiếng Trung

Chữ Hán/ Phiên âm Tiếng Việt
  • 你好
  • Nĭ hăo!
Chào anh!
  • 早安!
  • Zăo ān!
Chào buổi sáng!
  • 午安!
  • Wŭ ān!
Chào buổi trưa!
  • 晚安!
  • Wăn ān!
Chào buổi tối, chúc ngủ ngon!
  • 请进
  • Qĭngjìn!
Mời vào!
  • 请跟我走!
  • Qĭnggēnwŏzŏu!
Hãy đi theo tôi!
  • 请坐!
  • Qĭngzuò!
Mời ngồi!
  • 请吃饭!
  • Qĭng chīfàn!
Mời ăn cơm!
  • 请喝茶。
  • Qĭng hē chá..
Mời uống trà!
  • 别客气。
  • Bié kè qi.
Đừng khách khí.
  • 请上车。
  • Qĭng shàng chē.
Mời lên xe.
  • 请下车。
  • Qĭng xià chē.
Mời xuống xe.
  • 请说慢一点。
  • Qĭng shuō màn yī diăn.
Xin nói chậm một chút.
  • 请再说一遍。
  • Qĭng zài shuō yì biān.
Xin nhắc lại lần nữa.
  • 请大声一点。
  • Qĭng dà shēng yì diăn.
Xin nói to một chút.
  • 请帮我一下。
  • Qĭng bāng wŏ yí xià.
Hãy giúp tôi.
  • 请等我一会儿。
  • Qĭng dĕng yí huìr.
Xin đợi một chút.
  • 感谢。
  • Găn xiè.
Cảm ơn.
  • 不用谢。
  • Bú yòng xiè.
Không cần cảm ơn.
  • 没什么。
  • Méi shén me.
Không có gì.
  • 对不起。
  • Duì bù qĭ.
Xin lỗi.
  • 请原谅。
  • Qĭng yuán liàng.
Xin thứ lỗi.
  • 麻烦你了。
  • Má fán nĭ le.
Làm phiền anh.
  • 劳驾。
  • Láo jià.
Cảm phiền.
  • 我很抱歉。
  • Wŏ hĕn bào qiàn.
Thành thật xin lỗi.
  • 太可惜。
  • Tài kĕ xī.
Thật đáng tiếc.
  • 客气一点。
  • Kè qi yì diăn.
Khách khí một chút.
  • 我走啊。
  • Wŏ zŏu a.
Tôi đi đây.
  • 慢走。
  • Màn zŏu.
Về nhé.
  • 再见。
  • Zài jiàn.
Tạm biệt.
  • 请客气。
  • Qĭng kè qì.
Xin khách khí.
  • 别客气。
  • Bié kè qì.
Xin đừng khách khí.
  • 好久不见。
  • Hăo jiŭ bú jiàn.
Lâu rồi không gặp.
  • 请等一下,请等一等。
  • Qĭng dĕng yí xià;
  • Qĭng dĕng yì dĕng.
Đợi chút.

4- Từ vựng tiếng Trung cơ bản

1 tôi, tao, ta
2 anh, chị, mày
3 anh ta, nó, cô ấy
4 先生 xiān sheng ngài, ông
5 认识 rèn shi quen biết
6 hĕn rất
7 hăo tốt, khỏe
8 经理 jīng lĭ giám đốc
9 高兴 gāo xìng vui mừng
10 cũng
11 身体 shēn tĭ thân thể
12 chī ăn
13 băo no

5- Giải thích từ tiếng Trung cơ bản

ma

Ngữ khí từ đặt ở cuối câu trần thuật để cấu thành câu hỏi có nghĩa là “ Có phải không?”.

ne

Là từ đặt ở cuối câu dùng làm câu hỏi rút gọn (khi không muốn nhắc lại câu hỏi).

Anh, em, mày, ông, bà… dùng để chỉ người nói chuyện với mình (xưng hô thường).

nín

Ngài, ông, bà. Dùng để nói chuyện với bậc trên, tỏ lòng kính trọng, xã giao ( xưng hô tôn kính).

hăo

Tốt, hay, giỏi, khỏe, được…

Tôi, tao, tớ, con, cháu… Dùng để xưng khi nói chuyện với người khác.

Anh ấy, chị ấy, bà ấy, nó… Dùng để chỉ người thứ ba.
我们

wŏ men

Chúng tôi, chúng ta, chúng em… Dùng để xưng hô đông người gồm cả mình trong đó.
咱们

zán men

Chúng tôi, chúng ta… Dùng để xưng hô phía mình và phía đối phương.
你们nĭmen Các anh, các chị, các bạn… Dùng để xưng hô đối tượng từ người thứ hai trở lên.
他们tāmen Các cô, các bạn ấy… Dùng để xưng hô đối tượng ngoài mình và đối tượng nói chuyện.

Ghi nhớ: Người Trung Quốc hay người Đài Loan đều gọi nhau bằng họ + đại từ ( anh, chị, ông, bà…) hoặc gọi họ + chức vụ ( danh từ).

Ví dụ:

  • 李经理
  • Lĭ jīng lĭ.
Giám đốc Lý.

6- Hội thoại tiếng Trung Cơ bản

  • 你好,你好吗?
  • Nĭ hăo, nĭ hăo ma?
Chào chị, chị khỏe không?
  • 你好,我很好。你呢?
  • Nĭ hăo, wŏ hĕn hăo. Nĭ ne?
Chào em, chị khỏe. Còn em?
  • 我也很好。
  • Wŏ yĕ hĕn hăo.
Em cũng vậy.
  • 请坐。
  • Qĭng zuò.
Chị ngồi đi.
  • 谢谢。
  • Xièxie.
Cám ơn em.
  • 别客气。
  • Biékèqi.
Xin đừng khách khí.
  • 李经理,中午好!
  • Lĭ jīng lĭ, zhōng wŭ hăo!
Giám đốc Lý buổi trưa vui vẻ!
  • 你好,请喝茶。
  • Nĭ hăo, qĭng hē chá.
Chào anh, mời anh uống trà.
  • 谢谢你。
  • Xièxie nĭ.
Cám ơn anh.
  • 你吃饭了吗?
  • Nĭ chī fàn le ma?
Anh ăn cơm chưa?
  • 我吃了。
  • Wŏ chī le.
Tôi ăn rồi.
  • 你呢?
  • Nĭ ne?
Còn anh?
  • 我吃饱了。
  • Wŏ chī băo le.
Tôi ăn no rồi.

Qua bài viết này, các bạn học đã học được những gì nào? Cách nói xin chào, tạm biệt và hỏi thăm sức khỏe trong tiếng Trung thật đơn giản phải không? Hãy cố gắng luyện tập chăm chỉ để nói được trôi chảy nhé!

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Fanpage Facebook: Hoa Ngữ Hạ Long

Địa chỉ: Số 56 – Nguyễn Thái Bình – P. Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh

Hotline: ????.???.??? – ????.???.????

Email: halongxanh.edu@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học