Học tiếng Trung Cơ bản 2: Số đếm, hỏi tuổi trong tiếng Trung

So dem hoi tuoi trong tieng Trung

Học tiếng Trung Cơ bản 2: Số đếm, hỏi tuổi trong tiếng Trung

 

*** Xem lại bài Xin chào, hỏi thăm

Số đếm, số thứ tự, hỏi tuổi 数字,次序,问岁

1- Số đếm tiếng Trung

Cách đếm từ 1 – 20 tiếng Trung

1
èr 2
sān 3
4
5
liù 6
7
8
jiǔ 9
shí 10
十一 shí yī 11
十二 shí èr 12
十三 shí sān 13
十四 shí sì 14
十五 shí wǔ 15
十六 shí liù 16
十七 shí qī 17
十八 shí bā 18
十九 shí jiǔ 19
二十 èr shí 20

Cách đếm số hàng chục tiếng Trung quốc

shí 10
二十 èr shí 20
三十 sān shí 30
四十 sì shí 40
五十 wǔ shí 50
六十 liù shí 60
七十 qī shí 70
八十 bā shí 80
九十 jiǔ shí 90
一百 yī băi 100

Cách đếm từ 100 đến 200 tiếng Trung quốc

一百 yī băi 100
一百零一 yī bǎi líng yī 101
一百零二 yībǎi líng èr 102
一百一十 yībǎi yī shí 110
一百一十一 yībǎi yī shíyī 111
…….. …… ..
一百二十 yī bǎi èr shí 120
一百二十一 yī bǎi èrshíyī 121
…….. …… ..
一百九十九 yī bǎi jiǔ shí jiǔ 199
两百 liǎng bǎi 200

Cách đếm hàng trăm trở lên bằng tiếng Trung

两百 liǎng bǎi 200
三百 sān bǎi 300
…….. …… ..
一千 yī qiān 1000
一千一百 yī qiān yī bǎi 1100
…….. …… ..
两千 liǎng qiān 2000
…….. …… ..
一万 Yī wàn 10.000
一万一千 yī wàn yī qiān 11.000
…….. …… ..
两万 liǎng wàn 20.000
九万 jiǔ wàn 90.000
十万 shí wàn 100.000

2- Số thứ tự trong tiếng Trung

第一 dì yī thứ nhất
第二 dì èr thứ hai
……… ………
第十 dì shí thứ 10

3- Phân số thập phân bằng tiếng Trung

Khác với cách đọc phân số của người Việt. Người Trung Quốc đọc mẫu số trước, rồi đến gạch ngang ( 分之 – fēn zhī). Tiếp đó, mới đến tử số.

百分之一 bǎi fēn zhī yī 1%
百分之二十五 bǎi fēn zhī èr shí wǔ 25%
三分之一 sān fēn zhī yī 1/3
四点四 sì diǎn sì 4.4
一半 yī bàn một nửa

4- Cách hỏi tuổi trong tiếng Trung

Đối với người Trung Quốc có các cách hỏi thăm tuổi tác khác nhau. Tùy thuộc vào độ tuổi của họ mà dùng ngôn từ cho lễ phép, tôn kính.

Cách hỏi tuổi trẻ em tiếng Trung quốc.

  • 你几岁了?
  • Nǐ jǐ suì le?
Cháu mấy tuổi rồi?
  • 我5岁了。
  • suì le.
Cháu 5 tuổi rồi.

Cách hỏi tuổi thanh thiếu niên tiếng Trung quốc

  • 你多大了?
  • Nǐ duō dà le?
Em bao nhiêu tuổi rồi?
  • 我十五岁了。
  • Wǒ shí wǔ suì le.
Em 15 tuổi.
  • 你今年二十几了?
  • Nǐ jīn nián èr shí jǐ le?
Năm nay anh/chị, bạn hai mươi mấy tuổi rồi?
  • 我 25 岁了。
  • èr shí wǔ suì le.
Tôi 25 tuổi rồi.

Cách hỏi đối với người đứng tuổi tiếng Trung quốc.

  • 你多大年纪了?
  • Nǐ duō dà nián jì le?
Cô bao nhiêu tuổi rồi?
  • 我 55 岁了。
  • Wǒ 55 suì le.
Tôi 55 tuổi rồi.

Cách hỏi đối với người già tiếng Trung quốc.

  • 您多大岁数了?
  • Nín duō dà suì shù le?
Cụ năm nay bao tuổi rồi?
  • 您高寿了?
  • Nín gāo shòu le?
Cụ năm nay bao tuổi?
  • 我80岁了。
  • Wǒ 80 suì le.
Tôi 80 tuổi rồi.

5- Một số từ tiếng Trung chỉ về mối quan hệ trong gia đình

爷爷 yéye ông nội
奶奶 năinai bà nội
外母 wàimǔ bà ngoại
叔叔 shūshu chú ruột
叔公 shūgōng chú chồng
叔母 shúmǔ thím
舅舅 jiù jiu cậu
舅母 jiùmǔ mợ
父母 fùmǔ bố me
爸爸,父亲 bàba, fùqīn bố
妈妈,母亲 māma, mǔqīn mẹ
哥哥 gēge anh trai
弟弟 dìdi em trai
姐姐 jiějie chị gái
妹妹 mèimei em gái
男孩 nánhái con trai
女孩 nǚhái con gái
孩子 háizi con cái

6- Những câu hỏi thường dùng

  • 你几岁了?
  • Nĭ jĭ suì le?
Cháu mấy tuổi rồi?
  • 你多大了?
  • Nǐ duō dà le?
Em bao tuổi rồi?
  • 你十几岁了?
  • Nǐ shí jǐ suì le?
Em mười mấy tuổi rồi?
  • 你二十几岁了?
  • Nǐ èr shí jǐ suì le?
Anh hai mươi mấy tuổi rồi?
  • 你多大年纪了?
  • Nǐ duō dà nián jì le?
Cô ấy bao tuổi rồi?
  • 你多大岁数了?
  • Nǐ duō dà suì shù le?
Cụ bao tuổi rồi?
  • 祝你健康长寿。
  • Zhù nǐ jiànkāng chángshòu.
Chúc ông mạnh khỏe sống lâu.

7- Từ vựng

1 suì tuổi
2 shì
3 không
4 yǒu
5 Méi chưa
6 zhù chúc mừng
7 健康 jiànkāng khỏe mạnh
8 年纪 niánjì tuổi
9 岁数 suì shù số tuổi
10 多少 duōshao bao nhiêu
11 多大 duōdà bao nhiêu
12 举行 jǔxíng cử hành
13 参加 cānjiā tham gia
14 Lái đến

8- Giải thích từ

多大

duōdà

dùng khi hỏi tuổi, không dùng “多少” ( duō shăo).

shàng

có nghĩa gốc là “ trên, bên trên”.
  • 桌子上。
  • Zhuōzi shàng
Trên bàn

Xià

có nghĩa gốc là “ dưới, bên dưới”.

Ví dụ:

  • 桌子下。
  • Zhuōzi xià
Dưới bàn

Tuy nhiên, từ “上” và “下” cũng có thể chỉ thời gian. “上” (shàng) chỉ quá khứ, còn“下” (xià) chỉ tương lai.

Ví dụ:

  • 上个月
  • Shàng gè yuè
Tháng trước
  • 下个月
  • Xià gè yuè
Tháng sau
  • 上班
  • Shàng bān
Đi làm
  • 下班
  • Xià bān
Tan sở

9- Hộp thoại tổng hợp

  • 你好,好久不见。
  • Nǐ hǎo, hǎo jiǔ bù jiàn.
Chào anh, lâu rồi không gặp anh.
  • 你好,你好吗?
  • Nǐ hǎo, nǐ hǎo ma?
Chào chị, chị khỏe không?
  • 我爷爷明天举行祝寿会, 请你来参加。
  • Wǒ yéye míngtiān jǔxíng zhùshòu huì, qǐng nǐ lái cānjiā
Ngày mai mừng thọ ông tôi, mời chị đến tham gia.
  • 谢谢你,我很好。你爷爷多大岁数了?
  • Xièxie nǐ, wǒ hěn hǎo. Nǐ yéye duō dà suì shù le?
Cám ơn, tôi khỏe. Ông anh năm nay bao nhiêu tuổi?
  • 我爷爷 90 岁了。
  • Wǒ yéye 90 suì le.
Ông tôi năm nay 90 tuổi rồi.
  • 祝你爷爷健康长寿。我明天一定来参加。
  • Zhù nǐ yéye jiànkāng chángshòu.Wǒ míngtiān yídìng lái cānjiā
Chúc ông mạnh khỏe sống lâu. Ngày mai tôi sẽ đến.
  • 谢谢你,你父母多大年纪了?
  • Xiè xiè nǐ, nǐ fù mǔ duō dà nián jì le?
Cám ơn chị, bố mẹ chị năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
  • 我父亲 50 岁了,我母亲 45 岁了。
  • Wǒ fùqīn wŭ shí suì le, wǒ mǔqīn sì shí wŭ suì le.
Bố tôi 50 tuổi, mẹ tôi 45 tuổi.
  • 你女儿几岁了?
  • Nǐ nǚ’ér jǐ suì le?
Con gái chị mấy tuổi rồi?
  • 我女儿2岁了。
  • Wǒ nǚ’ér liăng suì le.
Con gái tôi 2 tuổi.
  • 你弟弟多大了?
  • Nǐ dìdi duō dà le?
Em trai chị mấy tuổi rồi?
  • 我弟弟20岁了。
  • Wǒ dìdi 20 suì le.
Em trai tôi 20 tuổi.
  • 你二十几了?
  • Nǐ èr shí jǐ le?
Em năm nay hai mươi mấy tuổi rồi?
  • 20 岁了。
  • Èr shí suì le.
20 tuổi rồi ạ.
  • 你多大了?
  • Nǐ duō dà le?
Chị bao nhiêu tuổi rồi?
  • 我 30 岁了。
  • Wǒ 30 suì le.
Chị 30 tuổi rồi.
  • 认识你,我很高兴。
  • Rènshi nǐ, wǒ hěn gāoxìng.
Tôi rất vui mừng khi quen biết anh (chị).
  • 认识你,我也高兴。
  • Rènshi nǐ, wǒ yě gāoxìng.
Quen biết anh, tôi cũng rất vui.

Cách đọc các con số và hỏi tuổi trong tiếng Trung cũng không quá phức tạp phải không các bạn?

Chỉ cần nắm vững những quy tắc trên là chúng ta có thể đọc được hầu hết những con số rồi.

Hoa ngữ Hạ Long mong rằng, bài viết này sẽ giúp ích nhiều cho bạn khi thực hành các con số đếm tiếng Trung! Bạn có thể đăng ký Khóa học tiếng trung cơ bản tại trung tâm để nâng cao trình độ giao tiếp tiếng Trung.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Fanpage Facebook: Hoa Ngữ Hạ Long

Địa chỉ: Số 56 – Nguyễn Thái Bình – P. Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh

Hotline: ????.???.??? – ????.???.????

Email: halongxanh.edu@gmail.com

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học