Bài 8: Cách hỏi đáp thông thường bằng tiếng Trung

mau cau giao tiep co ban trong tieng Trung

Cách hỏi tên bằng tiếng Trung Quốc

Câu cơ bản nhất để hỏi tên bằng tiếng Trung đó là:

你叫什么名字?/nǐ jiào shén me míng zì?/ Bạn tên gì?

Trong đó:

你 /nǐ/: bạn

叫 /jiào/: gọi

什么 /shén me/: là gì

名字 /míng zì/: tên

Cách hỏi này thường dùng cho những người cùng độ tuổi. Do người Trung Quốc rất quan trọng họ, nên để lịch sự và thể hiện sự tôn trọng chúng ta có thể hỏi “Họ” của họ trước rồi hỏi tên sau.

你贵姓?/Nǐ guìxìng?/: Anh/chị/bạn họ gì?

你姓什么? /Nǐ xìng shénme?/: Anh/chị/bạn họ gì?

Với người lớn tuổi hơn thì sẽ hỏi là:

您贵姓 /Nín guìxìng/ Quý danh của ông/bà/anh/chị là gì ạ?

Cách giới thiệu tên bằng tiếng Trung Quốc

Trong văn hóa của người Trung Quốc có một đặc điểm gọi là “hô tôn, xưng khiêm” nghĩa là gọi người khác một cách trang trọng còn tự xưng bản thân một cách khiêm tốn.

Chính vì vậy, dù được hỏi bằng cách nào thì khi trả lời, chúng ta chỉ giới thiệu tên bằng tiếng Trung đơn giản là:

“我姓…” /Wǒ xìng …/: Tôi họ …

“我叫…” /Wǒ jiào …/: Tôi tên …

“我姓…叫…” /Wǒ xìng … jiào …/: Tôi họ… tên…

Giờ cùng xem ví dụ khi hỏi và giới thiệu tên nhé!

  • 您贵姓?

          Nín guìxìng – Họ của bạn là gì?

          我姓张

          Wǒ xìng zhāng – Tôi họ Trương

  • 你叫什么名字?

          Nǐ jiào shénme míngzì – Tên của bạn là gì?

          我叫张京生

          Wǒ jiào zhāngjīngshēng – Tên tôi là Trương Kinh Sinh.

  • 他姓什么?

          Tā xìng shénme – Họ của anh ấy là gì?

  • 他姓王

          Tā xìng wáng – Anh ấy họ Vương

Cách hỏi và trả lời: Tên, tuổi, quê quán

  • Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? 你今年多大?      Nǐ jīnnián duōdà?

          Năm nay mình 18 tuổi.              我今年18 岁。    Wǒ jīnnián 18 suì.

  • Cháu mấy tuổi rồi? 你几岁了? Nǐ jǐ suìle?

          Cháu 8 tuổi rồi ạ!   我8岁了。 Wǒ 8 suìle.

  • Ông năm nay bao nhiêu tuổi rồi? 你多大年纪了?  Nǐ duōdà niánjìle?

          Ông năm nay 80 tuổi rồi.                      我80岁了。       Wǒ 80 suìle.

  • Bạn tên là gì?            你叫什么名字?  Nǐ jiào shénme míngzi ?

          Mình tên là Tiểu Vũ.       我叫 / 我是小宇。         Wǒ jiào/ wǒ shì Xiǎoyǔ.

  • Bạn đến từ đâu? 你来自哪里?      Nǐ láizì nǎlǐ?

          Mình đến từ TP. Hồ Chí Minh  我来自胡志明市。Wǒ láizì Húzhìmíng shì.

Hỏi đáp về ngày sinh trong tiếng Trung

 

你是哪年出生的?

/nǐ shì nǎ nián chū shēng de/

Bạn sinh năm bao nhiêu ?

你生日是什么时候?

/nǐ shēng rì shì shén me shí hòu/

Sinh nhật của bạn là khi nào vậy?

你的生日是几月几号?

/nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào?/

Sinh nhật của bạn ngày tháng nào nhỉ?

你是哪年出生的.

/Nǐ shì nǎ nián chū shēng de/

Bạn sinh nhật năm nào vậy?

你的生日是哪一天?

/nǐ de shēngrì shì nǎ yītiān/

Bạn sinh ngày nào vậy?

你的生日是哪一年的?

/nǐ de shēng rì shì yī nián de/

Bạn sinh vào năm nào?

你属什么?/属什么的?/你属什么生肖的?

/nǐ shǔ shén me/shǔ shén me de /nǐ shǔ shénme shēng xiāo de/

Cậu cầm tinh con gì?

我的生日是8月8号

/wǒ de shēng rì shì 8 yuè 8 hào/

Tớ có sinh nhật vào ngày 08/08

我是1993年出生的

/wǒ shì 1993 nián chūshēng de/

Tớ sinh năm 1993

我是1997年出生的/97年

/wǒ shì 1997 nián chū shēng de/97 nián/

Mình sinh năm 1997.

Cách hỏi về nghề nghiệp trong tiếng Trung

Mẫu câu hỏi bạn làm nghề gì trong tiếng Trung

Để hỏi “Bạn làm nghề gì? trong tiếng Trung, có hai câu thường dùng sau:

  • 你是做什么的?

          nǐ shì zuò shénme de?

  • 你/您做什么工作?

         nǐ/nín zuò shénme gōngzuò?

Câu trả lời: 我是….Tôi là…

Một số nghề nghiệp thường gặp bằng tiếng Trung

  1. 老师 /lǎoshī/ giáo viên
  2. 医生 /yīshēng/ bác sĩ
  3. 警察 /jǐngchá/ cảnh sát
  4. 工人 /gōngrén/ công nhân
  5. 农夫 /nóngfū/ nông dân
  6. 渔夫 /yúfū/ ngư dân
  7. 记者 /jìzhě/ phóng viên
  8. 建筑师 /jiànzhùshī/ kiến trúc sư
  9. 律师 /lǜshī/ luật sư
  10. 售货员 /shòuhuòyuán/ nhân viên bán hàng

11.护士 /hùshì/ y tá

12.司机 /sījī/ lái xe

  1. 学生 /xuéshēng/ học sinh/sinh viên
  2. 导演 /dǎoyǎn/ đạo diễn
  3. 研究生 /yánjiūshēng/ nghiên cứu sinh
  4. 演员 /yǎnyuán/ diễn viên
  5. 商人 /shāngrén/ thương nhân
  6. 歌手 /gēshǒu/ ca sĩ
  7. 博士 /bóshì/ tiến sỹ
  8. 运动员 /yùndòngyuán/ vận động viên
  9. 厨师 /chúshì/ đầu bếp
  10. 秘书 /mìshū/ thư kí
  11. 服务员 /fúwùyuán/ nhân viên phục vụ
  12. 裁缝 /cáiféng/ thợ may
  13. 翻译者 /fānyìzhě/ phiên dịch viên
  14. 摄影师 /shèyǐngshī/ thợ chụp ảnh
  15. 法官 /fǎguān/ quan tòa
  16. 飞行员 /fēixíngyuán/ phi công
  17. 科学家 /kèxuéjiā/ nhà khoa học
  18. 作家 /zuòjiā/ nhà văn
  19. 音乐家 /yīnyuèjiā/ nhạc sỹ
  20. 画家 /huàjiā/ họa sỹ
  21. 保姆 /bǎomǔ/ bảo mẫu
  22. 清洁员 /qīngjiéyuán/ nhân viên quét dọn
  23. 导游 /dǎoyóu/ hướng dẫn viên du lịch
  24. 公务员 /gōngwùyuán/ công chức nhà nước
  25. 军人 /jūnrén/ lính, bộ đội
  26. 经济学家 /jīngjì xuéjiā/ chuyên gia kinh tế
  27. 政治学家 /zhēngzhì xuéjiā/ chính trị gia
  28. 调养员 /tiáoyǎngyuán/ điều dưỡng viên

Bạn chỉ ghép các nghề nghiệp với mẫu câu đã cho là được 1 câu trả lời rồi.

Một số câu hỏi về nghề nghiệp:

  • 你从事哪种工作? nǐ cóngshì nǎ zhǒng gōngzuò?

          Anh làm ngành gì?

  • 你的工作忙吗? nǐ de gōngzuò máng ma?

          Công việc có bận lắm không?

  • 你喜欢你的工作吗?

         nǐ xǐhuan nǐ de gōngzuò ma?

         Bạn thích công việc của bạn không?

  • 最近,你做什么工作?

           Zuìjìn, nǐ zuò shénme gōngzuò?

          Gần đây bạn làm nghề gì?

  • 工作好不好?

          Gōngzuò hǎobù hǎo?

         Công việc có tốt không?

  • 非常好的工作

          Fēicháng hǎo de gōngzuò

          Công việc rất tốt

  • 你教什么科目?

          Nǐ jiào shénme kēmù?

         Anh dạy môn học nào?

Hội thoại

A:你觉得当个出租车司机怎么样?Nǐ juédé dàng gè chūzū chē sījī zěnme yàng?

Anh thấy làm tài xế như thế nào?

B:还行。Hái xíng. Cũng được.

A:开出租车一定很刺激。Kāi chūzū chē yīdìng hěn cìjī.

Lái xe chắc là thú vị lắm.

B:我也有同感。Wǒ yěyǒu tónggǎn.

Tôi cũng nghĩ như vậy.

A:在这里开出租车感觉如何?Zài zhèlǐ kāi chūzū chē gǎnjué rúhé?

Anh lái xe ở đây cảm thấy như thế nào?

B:我可以想工作的时候就工作。Wǒ kěyǐ xiǎng gōngzuò de shíhòu jiù gōngzuò.

Tôi thích làm lúc nào thì làm lúc đấy.

司机:您做什么工作?Sījī: Nín zuò shénme gōngzuò?

Tài xế: anh làm nghề gì?

乘客:我是推销员。Chéngkè: Wǒ shì tuīxiāo yuán.

Khách: tôi là người bán hàng.

司机:真的,您卖什么产品?Zhēn de, nín mài shénme chǎnpǐn?

Tài xế: vậy à, anh bán hàng gì vậy?

乘客:食品。我在一家澳资大公司上班。Shípǐn. Wǒ zài yījiā ào zī dà gōngsī shàngbān.

Khách: thực phẩm. tôi làm việc cho một công ty liên doanh lớn của Australia.

Hy vọng qua bài học trên bạn đã nắm được những mẫu câu giao tiếp thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học