Bài 6: HỎI TUỔI | Số đếm trong tiếng Trung

phuong phap hoc ngu phap tieng trung

Cách đọc số đếm và hỏi Tuổi trong tiếng Trung rất cần thiết trong học tập và trong cuộc sống. Vậy bạn đã biết đọc số đếm và hỏi Tuổi chưa?

Số đếm tiếng Trung

Cách đếm từ 1 – 20 tiếng Trung

一      yī            1

二      èr            2

三      sān         3

四      sì            4

五      wǔ          5

六      liù           6 

七      qī            7

八      bā           8

九      jiǔ           9

十      shí         10

十一  shí yī     11

十二  shí èr     12

十三  shí sān   13

十四  shí sì      14

十五  shí wǔ    15

十六  shí liù     16

十七  shí qī     17

十八  shí bā     18

十九  shí jiǔ     19

二十  èr shí     20

Cách đếm số hàng chục

十      shí        10

二十  èr shí    20

三十  sān shí  30

四十  sì shí     40

五十  wǔ shí   50

六十  liù shí    60

七十  qī shí    70

八十  bā shí    80

九十  jiǔ shí    90

一百  yī băi    100

Cách đếm từ 100 đến 200

一百            yī băi               100

一百零一    yī bǎi líng yī     101

一百零二    yībǎi líng èr     102

一百一十    yībǎi yī shí      110

一百一十一 yībǎi yī shíyī    111

…….. …… ..        

一百二十    yī bǎi èr shí      120

一百二十一 yī bǎi èrshíyī     121

…….. …… ..        

一百九十九 yī bǎi jiǔ shí jiǔ     199

两百  liǎng bǎi                           200

Cách đếm hàng trăm trở lên bằng tiếng Trung

 

两百  liǎng bǎi                200

三百  sān bǎi                  300

…….. …… ..        

一千  yī qiān                   1000

一千一百yī qiān yī bǎi   1100

…….. …… ..        

两千  liǎng qiān               2000

…….. …… ..        

一万  Yī wàn                   10.000

一万一千 yī wàn yī qiān 11.000

…….. …… ..        

两万  liǎng wàn               20.000

九万  jiǔ wàn                   90.000

十万  shí wàn                 100.000

Số thứ tự trong tiếng Trung

第一  dì yī   thứ nhất

第二  dì èr   thứ hai

第十  dì shí thứ 10

Cách hỏi Tuổi trong tiếng Trung

Tùy vào độ tuổi mà sẽ có những cách hỏi thăm tuổi tác khác nhau sao cho phù hợp.

Cách hỏi tuổi Trẻ em tiếng Trung Quốc

  • 你几岁了?/ Nǐ jǐ suì le?/

           Cháu mấy tuổi rồi?

  • 我5岁了。/ Wǒ 5 suì/

           Cháu 5 tuổi rồi

Cách hỏi Tuổi thanh thiếu niên tiếng Trung Quốc

  • 你多大了?/ Nǐ duō dà le?/

          Em bao nhiêu tuổi rồi?

  • 我十五岁了。/Wǒ shí wǔ suì/

          Em 15 tuổi

  • 你二十几了?/Nǐ èr shí jǐ le?/

          Anh năm nay hai mươi mấy tuổi rồi?

  • 我25岁了。/Wǒ 25 suì le/

          Tôi 26 tuổi rồi

Cách hỏi đối với người đứng tuổi tiếng Trung

  • 你多大年纪了?/Nǐ duō dà nián jì le?/

          Cô bao nhiêu tuổi rồi?

  • 我55岁了/Wǒ 55 suì le/

          Tôi 55 tuổi rồi

Cách hỏi đối với người già tiếng Trung

  • 您多大岁数了?/Nín duō dà suì shù le?/

           Cụ năm nay bao tuổi rồi?

  • 您高寿了?/Nín gāo shòu le?/

          Cụ năm nay bao tuổi?

  • 我80岁了/Wǒ 80 suì/

Tôi 80 tuổi rồi

Một số từ tiếng Trung chỉ về Mối quan hệ trong gia đình

爷爷  /yéye/            ông nội

奶奶  /năinai/          bà nội

外母  /wàimǔ/         bà ngoại

叔叔  /shūshu/         chú ruột

舅舅  /jiù jiu/           cậu

舅母  /jiùmǔ/           mợ

父母  /fùmǔ/            bố me

爸爸 /bàba/

父亲 /fùqīn/              bố

妈妈 /māma/

母亲  /mǔqīn/           mẹ

哥哥  /gēge/             anh trai

弟弟  /dìdi/               em trai

姐姐  /jiějie/            chị gái

妹妹  /mèimei/        em gái

男孩  /nánhái/         con trai

女孩  /nǚhái/           con gái

Từ vựng

  1. 岁 /suì/     tuổi
  2. 是 /shì/     là
  3. 不 /bù/     không
  4. 有 /yǒu/     có
  5. 没 /Méi/      chưa
  6. 祝 /zhù/       chúc mừng
  7. 健康 /jiànkāng/ khỏe mạnh
  8. 年纪 /niánjì/ tuổi
  9. 岁数 / suì shù/ số tuổi
  10. 多少 / duōshao/ bao nhiêu
  11. 多大 / duōdà/ bao tuổi

Hy vọng bài viết trên đã cung cấp cho bạn những kiến thức hữu ích. Để nâng cao trình độ tiếng Trung của mình hãy đăng ký các khóa học tại CNO nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học