Bài 18: Quan hệ gia đình

quan he gia dinh bang tieng Trung

Chủ đề 1: Đây là ai?

Từ mới

呀 ya (ngữ khí từ)

等 děng: chờ

一会儿 yíhuìr: một lúc

小 xiǎo: bé nhỏ, tiểu

请 qǐng: mời

进 jìn: vào

坐 zuò: ngồi

爱人 àirén: vợ, chồng

在 zài : ở

家 jiā: gia đình

介绍 jièshào: giới thiếu

一下 yíxià: một chút

Hội thoại

A:谁 呀? 等 一会儿。

Shéi ya ? Děng yíhuìr.

Ai đó? Chờ chút.

B:是 我, 小 王。

Shì wǒ, Xiǎo Wáng.

Là tôi, tiểu Vương.

A:请 进。 请 坐。 请 喝 茶。

Qǐng jìn. Qǐng zuò. Qǐng hē chá.

Mời vào. Mời ngồi. Mời uống trà.

B:谢谢! 你 爱人 在 家 吗?

Xièxie ! Nǐ àirén zài jiā ma ?

Cảm ơn! Vợ bạn có nhà không?

A:在。 我 介绍 一下, 这 是 我 爱人。

Zài. Wǒ jièshào yíxià, zhè shì wǒ àirén.

Có. Tôi giới thiệu chút, đây là vợ tôi.

Chủ đề 2: Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?

Từ mới

口 kǒu (lượng từ)

父母 fùmǔ: cha mẹ

听说 tīngshuō: được nghe

啊 a (ngữ khí từ)

工作 gōngzuò: làm việc, nghề ngiệp

大夫 dàifu: bác sĩ

医院 yīyuàn: bệnh viện

Hội thoại

A:你 家 有 几 口 人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén ?

Nhà bạn có mấy người?

B:5 口 人, 还 有 我 父母 和 一 个 孩子。

Wǔ kǒu rén, hái yǒu wǒ fùmǔ hé yí gè háizi.

5 người, có bố mẹ tôi và một trẻ nhỏ.

A:听说 你 有 一 个 姐姐 是 吗?

Tīngshuō nǐ yǒu yí gè jiějie shì ma ?

Nghe nói bạn có chị gái đúng không?

B:是 啊 她 在 北京 工作。

Shì a. Tā zài Běijīng gōngzuò.

Đúng. Chị ấy đang làm ở Bắc Kinh.

A:她 做 什么 工作?

Tā zuò shénme gōngzuò ?

Chị ấy làm gì?

B:她 是 大夫。

Tā shì dàifu.

Là bác sĩ.

A:她 在 哪 个 医院 工作?

Tā zài nǎ gè yīyuàn gōngzuò ?

Chị ấy làm ở bệnh viện nào?

B:她 在 北京 医院 工作。

Tā zài Běijīng Yīyuàn gōngzuò.

Làm việc ở bệnh viện Bắc Kinh.

Ngữ pháp

Giới từ: 在

Giới từ 在 cùng với đối tượng của nó, tạo thành một cấu trúc giới từ thường được đặt trước động từ như một trợ từ trạng từ.

 

Ví dụ:

我 在 医院 工作 . Wǒ zài yīyuàn gōngzuò. Tôi làm việc trong bệnh viện.

我 在 大学 上班. Wǒ zài dàxué shàngbān. Tôi đang làm việc ở trường đại học.

Từ đo lường bằng lời nói 下

 

下 Là một từ đo lường bằng lời nói. Các từ đo lường bằng lời được đặt sau động từ. 一下 cho thấy một hành động kéo dài trong một thời gian rất ngắn.

 

Ví dụ:

我 介绍 一下. Wǒ jièshào yīxià. Để tôi giới thiệu một chút

你 看 一下. Nǐ kàn yīxià. Bạn nhìn chút đi.

Cấu trúc cụm từ

 

Khi một danh từ được sử dụng để bổ nghĩa một danh từ khác, thì không dùng 的 sau nó.

 

Ví dụ:

 

北京 医院 : Bệnh viện Bắc Kinh chứ không phải 北京 的 医院

大学 老师 : Giáo viên đại học

公司 职员 : Nhân viên công ty

Bổ sung từ mới

爷爷 yéye: ông nội

奶奶 nǎinǎi: bà nội

祖父 zǔfù: ông nội

祖母 zǔmǔ: bà ngoại

父亲 fùqin: cha

母亲 mǔqin: mẹ

孩子 háizi: con

儿子 érzi: con trai

女儿 nǚ’ér: con gái

爸爸 bàba: bố

妈妈 māma: mẹ

哥哥 gēge: anh trai

弟弟 dìdi: em trai

姐姐 jiějie: chị gái

妹妹 mèimei: em gái

工程师 gōngchéngshī: kỹ sư

职员 zhíyuán : nhân viên văn phòng

经理 jīnglǐ: quản lý

商人 shāngrén: Doanh nhân

公司职员 gōngsīzhíyuán: Nhân viên

公务员 gōngwùyuán: Công chức

售货员 shòuhuòyuán: Nhân viên bán hàng

律师 lǜshī: luật sư

司机 sījī: lái xe

工人 gōngrén: công nhân

农民 nóngmín: Nông dân

服务员 fúwùyuán: Người phục vụ

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học