Bài 17: Đi taxi

Di taxi bang tieng Trung

Taxi là một phương tiện giao thông đang được sử dụng rất phổ biến. Nếu bạn đang đi du lịch, mua sắm ở Trung Quốc đừng bỏ qua những tình huống giao tiếp khi đi taxi trong bài học dưới đây nhé!

A: 您好, 请问您要去哪?

níhǎo,qǐngwèn nǐ yào qù nǎr?

xin chào, bạn muốn đi đâu vậy ?

B:请带我到这个地址。

qǐng dài wǒ dào zhège dìzhǐ.

xin cho tôi tới địa chỉ này.

A:好,请您上车,请把车门关好。

hǎo, qǐng nín shàngchē.qǐng bǎ chēmén guān hǎo.

được, mời bạn lên xe. xin vui lòng đóng chặt cửa xe.

B:到那里需要多长时间?

dào nàlǐ xūyào duōcháng shíjiān?

phải mất bao lâu mới có thể tới đo vậy?

A:大概40分钟左右。

dàgài 40 fēnzhōng zuǒyòu.

khoảng chừng 40 phút.

B: 请开快点, 我有急事。我们能赶到吗?

qǐng kāi kuài diǎn, wǒ yǒu jí shì.wǒmen néng gǎn dào ma?

có thể chạy nhanh hơn không, tôi đang có việc gấp. chúng ta sẽ tới kịp chứ ?

A:如果不堵车的话,我们能按时到那。

rúguǒ bù dǔ chē de huà, wǒmen néng àn shí dào nà.

nếu như không tắc đường thì chúng ta có thể tới đúng giờ.

A:到了,在银行对面就是。

dào le, zài yínháng duìmiàn jiù shì.

tới nơi rồi, chỗ đó ở đối dienj với ngân hàng đấy.

B:谢谢!请问多少钱?

xièxiè, qǐng wèn duōshǎo qián?

cảm ơn, xin hỏi hết bao nhiêu tiền ?

A:两百二十八块人民币。

liǎng bǎi èr shí bā kuài rénmínbì.

hai trăm tám mươi nhân dân tệ.

B:给。这是三百块。

gěi, zhè shì sān bǎi kuài.

gửi anh, đây là ba trăm tệ.

A:谢谢,这是找你的钱还有发票。

xièxie, zhè shì zhǎo nǐ de qián háiyǒu fāpiào.

cảm ơn, gửi anh tiền thừa và hóa đơn.

B:再见!

zàijiàn!

goodbye!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học