Bài 16: Đổi tiền

doi tien bang tieng Trung

A: 你好,这里有换钱吗?

nǐhǎo, zhèlǐ yǒu huànqián ma?

xin chào, ở đây có đổi tiền không?

 

B: 有啊!请问您要换钱吗?

yǒu a! qǐngwèn nín yào huànqián ma?

có ạ, xin chào bạn muốn đổi tiền phải không?

 

A: 对.

duì,.

đúng rồi ạ

 

B: .请问你带的是什么钱?

qǐngwèn nǐ dài de shì shénme qián?

xin hỏi bạn mang theo tiền loại nào vậy?

 

A:我带美元。现在美元兑人民币的汇率多少?

wǒ dài měiyuán, xiànzài měiyuán duì rénmínbì de huìlǜ duōshao?

tôi mang đô la mỹ,  tỉ giá đồng đô la đổi sang nhân dân tệ bây giờ là bao nhiêu vậy?

 

B: 现在汇率是一比六点二,您有多少?

xiànzài de huìlǜ shì yī bǐ liùdiǎn èr, nín yǒu duōshao?

tỉ giá hiện nay là 1 : 6,2, bạn mang theo bao nhiêu tiền?

 

A:三百美元。

sān bǎi měiyuán

ba trăm đô la.

 

B: 三百美元换一千八百六十人民币, 请您填上名字和钱数。

sānbǎi měiyuán huàn yīqiān bābǎi liù shí rénmínbì, qǐng nín tiánshàng míngzi hé qiánshù.

ba trăm đô đổi sang một nghìn tám trăm sáu mươi nhân dân tệ, xin vui lòng điền tên và số tiền vào đây.

 

A: 这样写对不对?

zhèyàng xiě duì bú duì ?

viết thế này đã đúng chưa?

 

B: 对了。您的钱,请数一数

duìle. níndeqián , qǐng shù yí shù.

đúng rồi. đây là tiền của bạn, bạn đếm đi.

 

A:够了,谢谢。

gòule, xiè xiè.

đủ rồi, cảm ơn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học