Bài 14: Đi bệnh viện

Tieng Trung chu de di benh vien

Một số mẫu câu cơ bản khi đi khám tại bệnh viện

  • Tôi cảm thấy buồn nôn

我觉得恶心

wŏ jué de ĕ xīn

  • Tôi bị dị ứng

我有过敏

wǒ yǒu guò mǐn

  • Tôi bị tiêu chảy

我拉肚子

wŏ lā dù zi

  • Tôi chóng mặt

我有点晕

wŏ yŏu diăn yūn

  • Tôi mắc chứng đau nửa đầu

我偏头痛

wŏ piān tóu tòng

  • Tôi đã bị sốt từ hôm qua

我从昨天开始发烧的

wŏ cōng zuó tiān kāi shĭ fā shāo de

  • Tôi cần thuốc để giảm đau

我需要止痛药

wǒ xū yào zhǐ tòng yào

  • Tôi không bị huyết áp cao

我没有高血压

wŏ méi yŏu gāo xuè yā

  • Tôi đang mang thai

我怀孕了

wŏ huái yùn le

  • Tôi bị phát ban

我长皮疹了

wŏ zhăng pí zhĕn le

  • Nó có nghiêm trọng không?

很严重吗?

hĕn yán zhòng mā

  • Chân của tôi đau

我脚疼

wŏ jiăo téng

  • Tôi bị ngã

我摔倒了

wŏ shuāi dăo le

  • Tôi bị tai nạn

我发生了点意外

wŏ fā shēng le diăn yì wài

  • Bạn cần băng bột

你需要打石膏

nĭ xū yào dá shí gāo

  • Bạn có nạng không?

你有拐杖吗?

nĭ yŏu guăi zhàng mā

  • Bong gân

扭伤

niŭ shāng

  • Bạn đã bị gãy xương

你骨头断了

nĭ gŭ tou duàn le

  • Tôi nghĩ là tôi đã làm gẫy nó

我可能骨折了

wǒ kě néng gǔ zhē liǎo

  • Nằm xuống

躺下

tǎng xià

  • Tôi cần nằm nghỉ

我要躺下

wǒ yào tǎng xià

  • Hãy nhìn vết bầm tím này

这瘀伤不轻啊

zhè yū shāng bù qīng ā

  • Nó đau ở đâu?

哪里疼?

nă lĭ téng

  • Vết cắt bị nhiễm trùng

伤口感染了

shāng kŏu găn răn le

  • Tôi bị cảm lạnh

我感冒了

wŏ găn mào le

  • Tôi bị ớn lạnh

我受了风寒

wŏ shòu le fēng hán

  • Có, tôi bị sốt

是的,我发烧了

shì de wŏ fā shāo le

  • Cổ họng của tôi đau

我喉咙疼

wǒ hóu lóng téng

  • Bạn có bị sốt không?

你发烧了吗?

nĭ fā shāo le mā

  • Tôi cần một ít thuốc cảm lạnh

我需要一些治疗感冒的药

wŏ xū yào yī xiē zhì liáo găn mào de yào

  • Bạn cảm thấy thế này bao lâu rồi?

这个状况持续多久了?

zhè gè zhuàng kuàng chí xù duō jiǔ liǎo

  • Tôi cảm thấy thế này 3 ngày rồi

有3天了

yǒu 3 tiān liǎo

  • Uống 2 viên mỗi ngày

一天吃两片

yī tiān chī liăng piān

  • Nghỉ ngơi tại giường

卧床休息

wò chuáng xiū xi

Hội thoại tiếng Trung đi bệnh viện

1.

A: 哪里不舒服,陈太太?

Nǎ lǐ bù shūfú, Chén tàitài?

Bà Trần, bà thấy chỗ nào không được khỏe vậy?

B: 我重伤风有发烧。

Wǒ zhòngshāngfēng yǒu fāshāo.

Tôi bị cảm, còn sốt nữa.

A: 喉咙也痛吗?

Hóulóng yě tòng ma?

Cổ họng có đau không?

B: 没有,今天没有,但我咳嗽,鼻塞呼吸困难。

Méi yǒu, jīntiān méi yǒu, dàn wǒ késòu, bísè hūxī kùnnán.

Không, hôm nay thì không đau, nhưng tôi bị ho, nghẹt mũi khó thở.

A: 有没有头疼?

Yǒu méi yǒu tóuténg?

Có đau đầu không?

B: 有的,医生,全身都痛。

Yǒu de, yīshēng, quánshēn dōu tòng.

Có, thưa bác sĩ, toàn thân thấy đau.

A: 你的胃口怎样?

Nǐ de wèikǒu zěnyàng?

Bà ăn uống thế nào?

B: 不太好。

Bù tài hǎo.

Không tốt lắm.

A: 现在,陈太太,我要给你打一针治你的伤风。这里是两份药方,一份是药丸,一份是补药。我劝你休息一两天,在家不要外出,只吃少许的饮食。如果你还没有觉得好一点,再来看我,我再为你打针。

Xiànzài, Chén tàitài, wǒ yào gěi nǐ dǎ yī zhēn zhì nǐ de shāngfēng. Zhè lǐ shì liǎng fèn yàofāng, yí fèn shì yàowán, yí fèn shì bǔyào. Wǒ quàn nǐ xiūxi yī liǎng tiān, zàijiā bú yào wàichū, zhǐ chī shǎoxǔ de yǐnshí. Rúguǒ nǐ hái méi yǒu juédé hǎo yì diǎn, zài lái kàn wǒ, wǒ zài wèi nǐ dǎzhēn.

Bây giờ, tôi sẽ tiêm cho bà 1 mũi để chữa bệnh cảm. Ở đây có 2 đơn thuốc, 1 là thuốc viên, 1 là thuốc bổ, tôi khuyên bà nên nghỉ ngơi 1 2 ngày, ở nhà không nên ra ngoài, chỉ ăn 1 chút thức ăn thôi. Nếu bà vẫn không cảm thấy đỡ chút nào thì lại đến đây, tôi lại tiêm 1 mũi nữa cho bà.

B: 多谢,毛医生。我一经觉得好些了。多少钱呢?

Duōxiè, Máo yīshēng, wǒ yījīng juédé hǎo xiē le. Duōshǎo qián ne?

Cám ơn nhiều, bác sĩ Mao. Tôi cảm thấy đỡ nhiều rồi, bao nhiêu tiền vậy?

A: 二十五块。你可以付给那女孩子。再见,陈太太。

Èrshíwǔ kuài, nǐ kěyǐ fù gěi nà nǚ háizi. Zàijiàn, Chén tàitài.

25 tệ, bà có thể đưa cho cô gái kia. Tạm biệt, bà Trần.

B: 再见。

Zàijiàn.

Tạm biệt.

2.

A: 医生,我特别难受。

Yī shēng, wǒ tè bié nán shòu.

Bác sỹ, tôi cảm thấy khó chịu.

B: 你哪儿不舒服?

Nǐ naer bú shū fú?

Anh thấy khó chịu ở đâu?

A: 我全身发冷,肚子疼。

Wǒ quán shēn fā lěng, dù zi téng.

Tôi toan thân lạnh toát, đau bụng.

B: 疼得厉害吗?

Téng dé lì hài ma?

Đau nhiều không?

A: 疼得很。

Téng dé hěn.

Đau nhiều lắm.

B: 你以前生过胃炎病吗?

Nǐ yǐ qián shēng guò wèi yán bìng ma?

Trước đây anh đã từng bị bệnh dạ dày chưa?

A: 没有。

Méi yǒu.

Chưa.

B: 你发烧吗?

Nǐ fā shāo ma?

Anh có sốt không?

你探热吧。

Nǐ tàn rè ba.

Anh cặp nhiệt độ xem.

A:几多度?

Jǐ duō dù?

Bao nhiêu độ?

B:39度,请开大口。

Sān shí jiŭ dù, qǐng kāi dà kǒu.

39 độ, anh há mồm to ra xem.

A: 我得什么病?

Wǒ dé shén me bìng?

Tôi mắc bệnh gì?

B: 请解开风衣等我听听一流行性感冒啊。

Qǐng jiě kāi fēng yī děng wǒ tīng tīng yī liú xíng xìng gǎn mào a.

Cởi áo khoác tôi khám xem có đung anh bj mắc cảm lạnh không.

A: 你得病不太严重,是感冒而已,吃药就行。回家记得休息。

Nǐ dé bìng bù tài yán zhòng, shì gǎn mào ér yǐ, chī yào jiù xíng. Huí jiā jì dé xiū xí.

Anh không mắc bệnh gì, chỉ bị cảm lạnh thôi, uống thuốc là được. Về nhà chú ý nghỉ ngơi.

B: 你来那边儿买药。

Nǐ lái nà biān er mǎi yào.

Anh ra đằng kia lấy thuốc.

A: 谢谢你。再见。

Xiè xiè nǐ. Zài jiàn.

Cảm ơn cô. Tạm biệt.

B:慢走啊。

Màn zǒu a.

Anh đi từ từ nhé.

Từ vựng về một số triệu chứng bệnh thường gặp

  1. Sốt nhẹ: 低热 dīrè
  2. Sốt cao: 高热 gāorè
  3. Rét run: 寒战 hánzhàn
  4. Đau đầu: 头痛 tóutòng
  5. Mất ngủ: 失眠 shīmián
  6. Hồi hộp: 心悸 xīnjì
  7. Ngất: 昏迷 hūnmí
  8. Sốc: 休克 xiūkè
  9. Đau răng: 牙疼 yá téng
  10. Đau dạ dày: 胃痛 wèitòng
  11. Đau khớp: 关节痛 guānjié tòng
  12. Đau lưng: 腰痛 yāotòng
  13. Tức ngực, đau ngực: 胸痛 xiōngtòng
  14. Đau bụng cấp tính: 急腹痛 jí fùtòng
  15. Toàn thân đau nhức: 全身疼痛 quánshēn téngtòng
  16. Chán ăn: 食欲不振 shíyù bùzhèn
  17. Buồn nôn: 恶心 ěxīn
  18. Nôn mửa: 呕吐 ǒutù
  19. Chướng bụng: 腹胀 fùzhàng
  20. Tiêu chảy mãn tính: 慢性腹泻 mànxìng fùxiè
  21. Táo bón mãn tính, khó đại tiện: 慢性便泌 mànxìng biàn mì
  22. Sốt: 发烧 fāshāo
  23. Đầu váng mắt hoa: 头昏眼花 tóu hūn yǎnhuā
  24. Ù tai: 耳鸣 ěrmíng
  25. Thở gấp: 气促 qì cù
  26. Phát lạnh: 发冷 fā lěng
  27. Viêm họng: 嗓子疼 sǎngzi téng
  28. Ho khan: 干咳 gānké
  29. Chảy nước mũi: 流鼻涕 liú bítì
  30. Nôn khan: 干呕 gān ǒu
  31. Rã rời, uể oải, ủ rũ: 没精神 méi jīngshén
  32. Đổ mồ hôi ban đêm: 盗汗 dào hàn
  33. Tiêu hóa kém: 消化不良 xiāohuà bùliáng
  34. Huyết áp cao: 血压高 xiěyā gāo
  35. Chuột rút: 抽筋 chōujīn
  36. Nôn ra máu: 呕血 ǒuxiě
  37. Vết thương chảy mủ: 伤口流脓 shāngkǒu liú nóng
  38. Ngứa khắp người: 全身发痒 quánshēn fā yǎng
  39. Nổi ban đỏ: 出疹子 chūzhěnzi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học