Bài 13: Đi ngân hàng

tieng Trung chu de di ngan hang

Mẫu câu tiếng Trung đi ngân hàng

  • 我想去银行转账和取钱。

          Wǒ xiǎng qù yínháng zhuǎnzhàng hé qǔ qián.

          Tôi muốn đi ngân hàng chuyển khoản và rút tiền.

  • 今天人们币和越盾的汇率是多少?

          Jīntiān rénmen bì hé yuè dùn de huìlǜ shì duōshǎo?

          Hôm nay tỷ giá giữa Nhân dân tệ và USD là bao nhiêu?

  • 我想换美元/人民币/越盾。

          Wǒ xiǎng huàn měiyuán/rénmínbì/yuè dùn.

          Tôi muốn đổi USD/Nhân dân tệ/VNĐ

  • 美元可以换多少越盾?

           Měiyuán kěyǐ huàn duōshǎo yuè dùn?

          1 USD có thể đổi bao nhiêu VNĐ?

  • 1人民币兑3600越盾。

          Rénmínbì duì 3600 yuè dùn.

          1 Nhân dân tệ đổi lấy 3600VNĐ

  • 您有面额要求吗?

           Nín yǒu miàn’é yāoqiú ma?

          Bạn có muốn mệnh giá nào không?

  • 我想取钱。

          Wǒ xiǎng qǔ qián.

          Tôi muốn rút tiền.

  • 我想存钱。

          Wǒ xiǎng cún qián.

          Tôi muốn gửi tiền.

  • 我想换钱。

          Wǒ xiǎng huànqián.

          Tôi muốn đổi tiền.

  • 我想去银行转账。

          Wǒ xiǎng qù yínháng zhuǎnzhàng.

          Tôi muốn đi ngân hàng chuyển khoản.

  • 我想开一个户头。

          Wǒ xiǎng kāi yīgè hùtóu

         Tôi muốn mở tài khoản.

  • 请您给我一个存钱单。

          Qǐng nín gěi wǒ yīgè cún qián dān.

          Cho tôi xin một phiếu gửi tiền.

  • 请问一年定期的利息是多少?

          Qǐngwèn yī nián dìngqí de lìxī shì duōshǎo?

           Xin hỏi lãi suất gửi định kì một năm là bao nhiêu?

  • 这儿可以换钱吗?

           Zhèr kěyǐ huànqián ma?

           Ở đây có thể đổi tiền không?

  • 我可以要一张回单吗?

           Yǒ kěyǐ yào yī zhāng huí dān ma?

           Tôi có thể lấy lại biên lai không?

  • 请问,我存折上的余额还有多少?

          Qǐngwèn, wǒ cúnzhé shàng de yú’é hái yǒu duōshǎo?

           Tôi muốn hỏi số dư trên sổ còn bao nhiêu?

Hội thoại tiếng Trung đổi tiền tại ngân hàng

A:小姐,你好!请问,这里能不能换钱?

Xiǎo jiě, nǐ hǎo! Qǐng wèn, zhè lǐ néng bù néng huàn qián?

Chào cô, xin hỏi ở đây có thể đổi tiền không?

B:能,你带的是什么钱?

Néng, nǐ dài de shì shén me qián?

Có ạ. Ông muốn đổi tiền gì?

A:我要换美元。

Wǒ yào huàn měi yuán.

Tôi muốn đổi tiền đô la Mỹ.

B:你要换多少钱?

Nǐ yào huàn duō shǎo qián?

Anh muốn đổi bao tiền?

A:我换500块。

Wǒ huàn 500 kuài.

Tôi đổi 500USD.

B:一块美元换多少外汇券?

Yī kuài měi yuán huàn duō shǎo wài huì quàn?

Một USD có tỉ giá hổi đoái bao nhiêu?

A:220块。

Èr băi èr kuài.

220 đồng.

B:你还要换什么钱?

Nǐ hái yào huàn shén me qián?

Anh còn muốn đổi tiền gì nữa không?

A:我还要换台币。

Wǒ hái yào huàn tái bì.

Tôi còn muốn đổi thêm tiền Đài tệ.

B:你要换多少?

Nǐ yào huàn duō shǎo?

Anh muốn đổi bao nhiêu?

A:请问,今日台币与越币兑换率是几多?

Qǐng wèn, jīn rì tái bì yǔ yuè bì duì huàn lǜ shì jǐ duō?

Xin hỏi, hôm nay tỉ giá tiền USD đổi sang tiền Việt là bao nhiêu?

B:今日兑换率是一比200。

Jīn rì duì huàn lǜ shì yī bǐ 200.

Tỉ giá hôm nay là 1:200.

A:我换300块。

Wǒ huàn 300 kuài.

Tôi đổi 300 USD.

B:请等一下…..你的钱,请数看看。

Qǐng děng yī xià….. Nǐ de qián, qǐng shù kàn kan.

Xin ông chờ chút. Tiền của ông đây, ông đếm lạ xem đủ chưa.

A:好了,够了。谢谢你。

Hǎo le, gòu le. Xiè xiè nǐ.

OK, đủ rồi. Cảm ơn cô.

B:没什么。

Méi shén me.

Không có gì.

Từ vựng tiếng Trung khi giao dịch tại ngân hàng

货币 huòbì: tiền tệ

通货 tōnghuò: tiền tệ, giấy bạc

硬通货 yìngtōnghuò: đồng tiền mạnh

越盾 yuèdùn: VNĐ

越南钱 yuènánqián: tiền Việt

美元 měiyuán: USD

欧元 ōuyuán: EURO

英镑 yīngbàng: bảng Anh

日元 rìyuán: Yên Nhật

瑞士法郎 ruìshìfàláng: Franc Thụy Sĩ

人民币 rénmínbì: Nhân dân tệ

港元 gǎngyuán: Đô la Hongkong

泰国铢 tàiguózhū: Bạt Thái Lan

元 yuán: Đồng (tệ)

块 kuài: Đồng (tệ) (thường dùng trong khẩu ngữ)

角 jiǎo: hào

毛 máo: hào (thường dùng trong khẩu ngữ)

分 fēn: xu

面额 miàn’é mệnh giá

现金 xiànjīn: tiền mặt

金额 jīné: số tiền

换币 huànbì: đổi tiền

纸币 zhǐbì: tiền giấy

硬币 yìngbì: tiền xu

假钞 jiǎchāo: tiền giả

真钞 zhēnchāo: tiền thật

汇率 huìlǜ: tỷ giá

对货币 duìhuòbì: cặp tỷ giá

外币 wàibì: ngoại tệ

股票 gǔpiào: cố phiếu

支票 zhīpiào: chi phiếu

银行 yínháng: ngân hàng

存折 cúnzhé: sổ tiết kiệm

信用卡 xìnyòngkǎ: thẻ tín dụng

自动取款机 zìdòng qǔkuǎnjī: ATM

取款 qǔkuǎn: rút tiền

转账 zhuǎnzhàng: chuyển khoản

换钱 huànqián: đổi tiền

利息 lìxí: lãi suất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0987654321
Hotline:
Chat
Các khoá học